-------------------------------------------------------------------------------------------------------- -----------------------------------------------------------------------------

Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Anh NewLight

Trung tâm đầu tiên của Việt Nam áp dụng chương trình giảng dạy mới , hiệu quả nhất và đang được sử dụng nhiều nhất tại Mĩ hiện nay

Biết Ngoại Ngữ Là Cơ Hội Tốt Để Xin Việc

Giỏi tiếng anh có thể giúp bạn kiếm được những công việc tốt , mức lương cao tại những công ty nước ngoài

Tự Tin Giao Tiếp Với Bạn Bè , Đồng Nghiệp

Thú vị biết mấy khi mình có thể nói chuyện với bạn bè , người thân ở nước ngoài bằng tiếng anh một cách tự nhiên

Tiếng Anh Giúp Thay Đổi Cuộc Sống

Biết tiếng anh giúp ta cảm thấy tự tin hơn , vui vẻ hơn dẫn đến cuộc sống quanh ta muôn màu muôn sắc

Du Học Dễ Dàng Hơn

Xóa đi rào cản về ngôn ngữ , giúp bạn đi du học dễ dàng tiếp thu kiến thức và hội nhập

Động viên người khác bằng tiếng anh


1. Keep up the good work! 
- Cứ làm tốt như vậy nhé!
Sử dụng khi người đó đang làm tốt việc gì đó và bạn muốn họ tiếp tục.
2. That was a nice try / good effort. 
- Dù sao bạn cũng cố hết sức rồi.
Sử dụng khi người ta không làm được gì đó, và bạn muốn họ cảm thấy tốt hơn.
3. That’s a real improvement / You’ve really improved 
- Đó là một sự cải thiện rõ rệt / Bạn thực sự tiến bộ đó.
Sử dụng khi người đó đang làm một việc gì đó tốt hơn lần trước.
4. You’re on the right track 
- Bạn đi đúng hướng rồi đó.
Sử dụng khi người đó đang làm đúng, nhưng vẫn chưa thực làm được, chưa thành công.
5. You’ve almost got it 
- Mém chút nữa là được rồi.
Sử dụng khi người đó chỉ cần một chút nữa là làm được, rất gần với thành công nhưng không được.
6..


Ưu Đãi Giảm Giá


Hello Summer !
Để chào đón mùa hè đang đến Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Anh NEWLIGHT  thực hiện chương trình “ BIG GIẢM GIÁ “ .
Mọi học viên đến đăng ký các Khóa học tiếng anh giao tiếp sẽ được Giảm 40% học phí

Ngoài ra nếu đăng ký nhóm sẽ nhận được thêm những ưu đãi sau:
- Đăng ký nhóm 2 người trở lên tặng thêm 200.000 đồng/2 học viên
- Đăng ký nhóm 5 người trở lên tặng 750.000 đồng/5 học viên
Miễn phí 1 người khi đăng ký nhóm 10 người trở lên, 9 người còn lại được giảm 40% học phí/ 1 người.
- Tặng thẻ học Kế toán thực tế giảm 40% học phí.

Học viên khi tham gia các khóa học sẽ được đào tạo theo phương pháp giảng dạy tốt nhất hiện nay trên thế giới
- Học 3 qui tắc làm chủ tiếng anh, thay vì 1 triệu qui tắc
- Nhớ một cách tự nhiên, thay vì ép buộc nhớ
- Học một cách logic, thay vì học máy móc
- Học 20% kiến thức chiếm 80% ngữ cảnh sử dụng
- Học để SỬ DỤNG và THI, thay vì CHỈ THI
- Thực hành MÃI MÃI, thay vì chỉ thực hành khi đi học thêm
- ....

Câu Hỏi Đuôi


Câu hỏi đuôi được thành lập sau một câu nói khẳng định hoặc phủ định, được ngăn cách bằng dấu phẩy (,) vì vậy người đặt câu hỏi đã có thông tin về câu trả lời. Tuy nhiên, thường thì người hỏi không chắc chắn lắm về thông tin này. Nếu người hỏi chắc chắn, tự tin rằng mình đã có thông tin về câu trả lời nhưng vẫn hỏi thì khi chấm dứt câu hỏi đuôi, người hỏi sẽ lên giọng.
Sau đây là cách thành lập câu hỏi đuôi cho các tất cả các thì ta đã học:
* Nguyên tắc chung khi lập câu hỏi đuôi:
- Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể phủ định.
- Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu phủ định, câu hỏi đuôi phải ở thể khẳng định
* Cấu tạo của câu hỏi đuôi:
- Câu hỏi đuôi gồm một trợ động từ tương ứng với thì được dùng trong câu nói trước dấu phầy, có NOT hoặc không có NOT và một đại từ nhân xưng tương ứng với chủ ngữ của câu nói trước dấu phẩy.
* Thí dụ:
- YOU ARE AFRAID, AREN’T YOU? (Anh đang sợ, đúng không?)
- YOU DIDN’T DO YOUR HOMEWORK, DID YOU? (Bạn đã không làm bài tập nhà, đúng không?)
* Cách thành lập câu hỏi đuôi cho các tất cả các thì ta đã học:
1. Hiện tại đơn với TO BE:
- HE IS HANDSOME, ISN’T HE? = Anh ấy đẹp trai, đúng không?
- YOU ARE WORRIED, AREN’T YOU? = Bạn đang lo lắng, phải không?
- Đặc biệt với I AM…, câu hỏi đuôi phải là AREN’T I:
+ I AM RIGHT, AREN’T I?
- Với I AM NOT, câu hỏi đuôi sẽ là AM I như quy tắc.
+ I AM NOT GUILTY, AM I?

Giới từ



"BY"
• by accident = by chance = by mistake: tình cờ
• by air: bằng đường không
• by far:cho đến tận bây giờ
• by name: có tên là
• by oneself:một mình
• by the way:nhân tiện đây
• by heart:học thuộc lòng
• by surprise: 1 cách kinh ngạc
• by cheque: bằng ngân phiếu
• by coincidence: ngẫu nhiên

"FOR"
• for fear of: lo sợ về
• for life:cả cuộc đời
• for the foreseeable future: 1 tương lai có thể đoán trước
• for instance = for example: chẳng hạn
• for sale: bày bán
• for a while:1 chốc, 1 lát
• for the moment: tạm thời
• for the time being: tạm thời
• for ages: đã lâu rùi= for a long time
• for ever: mãi mãi
• for a change: thay đổi

"AT"
• at any rate: bất kì giá nào
• at disadvantage: gặp bất lợi
• at fault: sai lầm
• at present: hiẹn tại, bây giờ
• at times:thỉnh thoảng
• at risk: đang gặp nguy hiểm
• at first sight: ngay từ cái nhìn đầu tiên
• at first: đầu tiên
• at a glance: liếc nhìn
• at last: cuối cùng
• at the end of: đoạn cuối
• at least: tối thiểu
• at a loss: thua lỗ
• at a profit: có lãi
• at sea: ở ngoài biển
• at once: ngay lập tức
• at war:đang có chiến tranh
• at work: đang làm việc

"WITHOUT"
• without a chance:không có cơ hội
• without a break:không được nghỉ ngơi
• without doubt:không nghi ngờ
• without delay: không trậm trễ, không trì hoãn
• without exception: không có ngoại lệ
• without fail: không thất bại
• without success: không thành công
• without a word: không một lời
• without warning:không được cảnh báo

"ON"

• on average: tính trung bình
• on behalf of: thay mặt cho
• on board:trên tàu
• on business: đang công tác
• on duty: trực nhật
• on foot: băng chân
• on fire: đang cháy
• on the contrary to: tương phản với
• on one's own: một mình
• on loan: đi vay mượn
• on the market:đang được bán trên thị trường
• on the phone:đang nói chuyện điện thoại
• on strike: đình công
• on time: đúng giờ
• on the verge of: đang đứng bên bờ/ sắp sửa
• on a diet: đang ăn kiêng
• on purpose: cố tình
• on the other hand: mặt khác
• on trial: trắc nghiệm

"under"
• under age: chưa đến tuổi
• under no circumstance: trong bất kì trường hợp nào cũng không
• under control: bị kiểm soát
• under the impression: có cảm tưởng rằng
• under cover of: đọi lốp, giả danh
• under guarantee: đc bảo hành
• under pressure: chịu áp lực
• under discussion: đang đc thảo luận
• under an (no) obligation to do : có (không) có bổn phận làm j
• under repair: đang được sửa chữa
• under suspicion:đang nghi ngờ
• under stress:bị điều khiển bởi ai
• under one's thumb:
• under the influence of: dưới ảnh hưởng của
• under the law:theo pháp luật

" IN"

• in addition: ngoài ra, thêm vào.
• in advance: trước
• in the balance:ở thế cân bằng
• in all likelihood:có khả năng
• in common:có điểm chung
• in charge of: chịu trách nhiệm
• in dispute with sb/st:trong tình trạng tranh chấp với
• in ink: bằng mực
• in the end: cuối cùng
• in favor of: ủng hộ
• in fear of doing st: lo sợ điều gì
• in (good/ bad) condition: trong điều kiện tốt or xấu
• in a hurry:đang vội
• in a moment:một lát nữa
• in pain:đang bị đau
• in the past:trước đây
• in practice: đang tiến hành
• in public:trước công chúng
• in short: tóm lại
• in trouble with: gặp rắc rối về
• in time:vừa kịp giờ
• in turn:lần lượt
• in silence:trong sự yên tĩnh
• in recognition of: được công nhận

"OUT OF"

Out of work : thất nghiệp
Out of date : lỗi thời
Out of reach : ngoài tầm với
Out of money : hết tiền
Out of danger : hết nguy hiểm
Out of use : hết sài
Out of the question : không bàn cãi
Out of order : hư
Out of sight, out of mind: xa mặt cách lòng.

"FROM"
• from now then on: kể từ ngày bây giờ trở đi
• from time to time: thỉnh thoảng
• from memory: theo trí nhớ
• from bad to worse: ngày càng tồi tệ
• from what I can gather: theo những gì tôi biết

"WITH"
• with the exception of: ngoại trừ
• with intent to : cố tình
• with regard to: đề cập tới

• with a view to + Ving : với mục đích làm gì

Nhân dịp ngày hè Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Anh NEWLIGHT thực hiện khuyến mại giảm giá 40% cho tất cả các khóa học
>>Xem chi tiết tại: http://daotaotienganh.org/uu-dai-giam-gia-ngay-he-soi-dong-i421.html

Những Câu Thành Ngữ Tiếng Anh



Fire is a good servant but a bad master
Đừng đùa với lửa


The grass is always greener on the other side of the fence
Đứng núi này trông núi nọ


When in the Rome, do as the Romans do
Nhập gia tuỳ tục


Old friends and old wine are best
Bạn cũ bạn tốt , rượu cũ rượu ngon


A picture is worth a thousand words
Nói có sách, mách có chứng


Actions speak louder than words
Làm hay hơn nói

Behind every great man, there is a great woman
Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông cũng cạn


He who laughs today may weep tomorrow
Cười người chớ vội cười lâu. Cười người hôm trước hôm sau người cười.


Man proposes, God disposes
Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên


One good turn deserves another
Ở hiền gặp lành


A rolling stone gathers no moss
Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh/Trăm hay không bằng tay quen


A miss is as good as a mile
Sai một ly đi một dặm


A flow will have an ebb
Sông có khúc người có lúc

Diligence is the mother of good fortune
Có công mài sắt có ngày nên kim


Love is blind
Yêu nhau quá đỗi nên mê, tỉnh ra mới biết kẻ chê người cười


A bad compromise is better than a good lawsuit
Dĩ hòa vi quí


Great minds think alike
Chí lớn thường gặp nhau


You scratch my back and i'll scratch yours
Có qua có lại mới toại lòng nhau


A good wife makes a good husband
Vợ khôn ngoan làm quan cho chồng


Grasp all, lose all
Tham thì thâm


A blessing in disguise
Trong cái rủi có cái may


Where there's life, there's hope
Còn nước còn tát


Birds of a feather flock together
Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã


Necessity is the mother of invention
Cái khó ló cái khôn


One scabby sheep is enough to spoil the whole flock
Con sâu làm rầu nồi canh


Together we can change the world
Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao


Every cloud has a silver lining
Trong họa có phúc

Send the fox to mind the geese
Giao trứng cho ác


As poor as a church mouse
Nghèo rớt mồng tơi


To be on cloud nine
Hạnh phúc như ở trên mây


A bad begining makes a good ending
Đầu xuôi, đuôi lọt


There's no smoke without fire
Không có lửa sao có khói


Love me, love my dog.
Yêu người yêu cả đường đi, ghét người ghét cả tông ti họ hàng


It is the first step that costs
Vạn sự khởi đầu nan


A friend in need is a friend indeed
Gian nan mới hiểu lòng người


Rats desert a falling house
Cháy nhà mới ra mặt chuột


Tit For Tat
Ăn miếng trả miếng


Opportunities are hard to seize
Thời qua đi, cơ hội khó tìm


New one in, old one out
Có mới, nới cũ


Ring out the old, ring in the new
Tống cựu nghênh tân


A bird in the hand is worth two in the bush
Thà rằng được sẻ trên tay, còn hơn được hứa trên mây hạc vàng

Where there is a will, there is a way
Nơi nào có ý chí, nơi đó có con đường


In times of prosperity friends will be plenty, in times of adversity not one in twenty
Giàu sang nhiều kẻ tới nhà, khó khăn nên nỗi ruột rà xa nha


Don't count your chickens before they hatch
Đếm cua trong lỗ


Make hay while the sun shines
Việc hôm nay chớ để ngày mai


Handsome is as handsome does
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn


Bitter pills may have blessed effects
Thuốc đắng dã tật


Courtesy costs nothing
Lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau


Cleanliness is next to godliness
Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm


Cut your coat according to your cloth
Liệu cơm gắp mắm